Tin tức

Bu lông inox 310 – bu lông chịu nhiệt ngành đặc thù

Bu lông inox 310 là loại bu lông không phổ biến trên thị trường. Bởi tính chịu nhiệt đặc biệt của nó mang tính đặc thù ứng dụng dành riêng cho ngành xi măng, lò hơi mang nhiệt độ lên đến hàng nghìn oC.

Bu lông inox 316/316L có cơ tính về giới hạn kéo đứt và giới hạn chảy,…vượt trội so với các loại bu lông thông thường chúng ta bắt gặp. Thế nhưng để xét về sự toàn diện của bu lông inox thì chủng loại bu lông inox 310/310S là hàng đầu.

Khác với cấu trúc tìm hiểu bu lông inox thông dụng, với bu lông loại 310/310S Smart Việt Nam sẽ giới thiệu đến bạn đọc ứng dụng của nó trước sau đó sẽ đi sâu vào phân tích thông tin kỹ thuật của bu lông 310. Như vậy để giúp bạn đọc tư duy rộng hơn là hình thức tiếp nhận thông tin thụ động.

Ứng dụng của bu lông inox 310/310S

bu lông inox 310 chịu nhiệt

  • Sử dụng trong một số bộ phận lò đốt, lò hơi nóng
  • Sử dụng trong lắp ghép hộp carburising
  • Ứng dụng trong ngành xi măng
  • Ứng dụng sử lý nhiệt và gió
  • Ứng dụng lắp ghép trong các bộ phận trao đổi nhiệt.

Đặc điểm chung của  các ngành ứng dụng trên đó là sinh ra nguồn nhiệt độ tương đối lớn. Trong đó, các dây truyền sản xuất xi măng hay các bộ phận trong lò hơi hoạt động có nền nhiệt dao đồng từ vài trăm độ C đến vài nghìn độ C.

Không riêng gì bu lông inox phải là loại có sức chịu nhiệt độ lớn mà toàn bộ hệ thống dây chuyền bằng kim loại cũng phải là loại chất đặc biệt để chịu được mức nhiệt độ cao như thế.

Thông số kỹ thuật của bu lông inox 310/310S

Bu lông chịu nhiệt có  khả năng chống lại sự oxy hóa, ăn mòn cực cao liên tục ở nhiệt độ lớn mà các loại bu lông inox 304, 316 không thể làm được. Chính trong thành phần cấu tạo nên bu lông 310 có sự khác biệt tạo nên ưu điểm vượt trội của loại bu lông chịu nhiệt.

bu lông inox 310/310S

Thành phần hóa học của bu lông chịu nhiệt 310/ 310S

Grade

(Mác thép)

CMnSiPSCrMoNiN
310mim.max-0.25-2.00-1.50-0.045-0.03024.026.019.022.0
310Smim.max-0.08-2.00-1.50-0.045-0.03024.026.019.022.0

Theo bảng nguyên tố hóa học cấu tạo nên loại bu lông inox 310 và 310S có sự khác nhau về hàm lượng Cacbon. Sự khác biệt đó nói lên độ cứng của bu lông 310S cao hơn bu lông 310.

Tính chất cơ học của bu lông chịu nhiệt

Grade(Mác thép)

Tensile Strength (MPa) min

(Độ bền kéo đứt)

Yield Strength 0.2% Proof (MPa) min

(Giới hạn chảy)

Elongation (% in 50mm) min

Độ dãn dài tương đối)

Hardness (Độ cứng)
Rockwell B (HR B) maxBrinell (HB)
max
Bu lông inox 3105152054095217
Bu lông inox 310S5152054095217

Tính chất cơ học của 2 chủng loại bu lông inox này là như nhau về khả năng chống ăn mòn ở nền nhiệt độ cao và chịu lực rất tốt.

Phân phối bu lông inox 310 – bu lông chịu nhiệt tại Hà Nội

Bu lông inox chịu nhiệt 310/310S là loại bu lông mang tính đặc thù cho ngành sản xuất cao. Do đó để mua được bu lông loại này phải lựa chọn các Công ty trực tiếp sản xuất và phân phối lớn.

Thường thì Bu lông 310/310S sẽ được đặt hàng sản xuất theo bản vẽ khách hàng yêu cầu nhằm phù hợp với mục đích sử dụng. Nếu mua hàng nhập khẩu có sẵn theo tiêu chuẩn Din có thể đến trực tiếp tại Cửa hàng bu lông inox Smart Việt Nam.

Di động: 0962 618 561 hoặc 0962 619 176

Mua hàng trực tiếp tại địa chỉ: Số 11A, Ngõ 140 Nguyễn Xiển, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

Email: Sales@smartvietnam.com.vn

Smart Việt Nam – luôn luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng!